BẢN TIN THƯ VIỆN

Sách như một cánh cổng diệu kỳ đưa ta đến những chân trời của lý tưởng, khát vọng và bình yên. Cuộc đời ta thay đổi theo hai cách: Qua những người ta gặp và qua những cuốn sách ta đọc. Đọc sách là nếp sống, là một nét đẹp văn hóa và là nguồn sống bất diệt. Việc đọc cũng giống như việc học. Có đọc, có học thì mới có nhân. Thói quen đọc sách chỉ được hình thành và duy trì khi chữ tâm và sách hòa quện làm một. Người đọc sách là người biết yêu thương bản thân mình và là người biết trân trọng cuộc sống. Việc đọc một cuốn sách có đem lại cho bạn lợi ích hay không, phụ thuộc vào thái độ và tâm thế của bạn khi đọc.

HỌC LIỆU ĐIỆN TỬ

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Thành viên trực tuyến

    1 khách và 0 thành viên

    Ảnh ngẫu nhiên

    BÉ KHÉO TAY HAY LÀM

    Bác Hồ và Thiếu Niên Nhi Đồng

    Đề thi học kì 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: hà vũ thi
    Ngày gửi: 13h:44' 27-05-2024
    Dung lượng: 72.0 KB
    Số lượt tải: 337
    Số lượt thích: 0 người
    UỶ BAN NHÂN DÂN TP
    TRƯỜNG TIỂU HỌC

    CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
    Độc lập – Tự do – Hạnh phúc

    ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II - NĂM HỌC: 2023 - 2024  
    MÔN: TOÁN  - LỚP 4
    Đề chính thức
    Ngày kiểm tra: Ngày tháng 3 năm 2024
    Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
    TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
    Câu 1.  Số thích hợp điền vào chỗ trống để 23 560 + ........= 43 798 là: (M1)
    A. 22 480

    B. 20 238

    C. 67 358

    D. 63 580

    Câu 2: Số bé nhất trong các số: 163 205;136 740; 98 790; 98 990 là: (M1)
    A. 163 205           
     B. 136 740              C. 98 790             D. 98 990
    Câu 3: Chọn chữ số thích hợp điền vào dấu chấm trong số 145… để được số chia
    hết cho 3 và 9. ( M2)
    A. 5

    B.7

    C. 9

    D. 8

    Câu 4: 6cm2 = … mm2 (M1)
    A. 6000

    B. 60

    C. 6

    D. 600

    Câu 5: Hình nào trong các hình sau đây là hình bình hành?

    Hình 1

    A. Hình 1

    Hình 2

    B. Hình 2

    Hình 3

    Hình 4

    C. Hình 3

    D. Hình 4

    Câu 6: Cho bảng thống kê số quyển sách đã quyên góp được của khối lớp 4 ở một
    trường tiểu học. Hãy sắp xếp các lớp theo thứ tự giảm dần về số quyển sách đã
    quyên góp của mỗi lớp. (M1)
    Lớp

    4A

    4B

    4C

    4D

    Số quyển
    sách

    118

    127

    133

    121

    A. 4B; 4C; 4A; 4D
    C. 4C; 4B; 4D; 4A

    B. 4A; 4B ;4C; 4D
    D. 4D; 4C; 4B; 4A

    1

    Câu 7: 4 phút =.... giây (M2)
    Số thích hợp cần điền vào dấu ba chấm là:
    A. 15
    B. 5
    C. 4
    D. 3
    Câu 8: Trung bình cộng của các số chẵn nhỏ hơn 42 và lớn hơn 30 là? (M3)
    A. 34
    B. 36
    C. 38
    D. 40
    BÀI TOÁN: (6 điểm)
    Bài 1: Đặt tính rồi tính
    Đặt tính rồi tính:
    a. 61 083 + 23 376
    b. 246 x 18

    c. 70 850 – 50 290
    d. 84 : 28

    Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện:
    a. 4 x  17 x  25 x 2                                  b. 467  x  128  -  467  x  24 - 467 x 4
    Bài 3: Tính giá trị biểu thức

    13532 + 9108 : 36 x 12 (1điểm)

    Bài 4: Tất cả học sinh của lớp xếp hàng 3 thì được 12 hàng. Số bạn gái
    ít hơn số bạn trai là 4. Hỏi lớp đó có bao nhiêu bạn trai, bao nhiêu bạn
    gái?

    ------------------HẾT------------------

    HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
    MÔN: TOÁN - LỚP 4
    Năm học: 2023 – 2024
    PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
    - Mỗi câu làm đúng đạt 0,5 điểm.
    Câu

    1

    2

    3

    4

    5

    6

    7

    8

    Đáp án

    B

    C

    D

    D

    C

    C

    A

    B

    PHẦN BÀI TOÁN (6 điểm)
    Bài 1. Tính (2 điểm)
    - Mỗi phép tính làm đúng đạt 0,5 điểm.
    c. 61 083 + 23 376 =84 459
    d. 246 x 18 = 4428

    c. 70 850 – 50 290 = 20 560
    d. 84 : 28 = 3

    Bài 2. Tìm số trung bình cộng của các số. (1,5 điểm)
    - Học sinh làm đúng câu a) đạt 0,5 điểm
    - Học sinh làm đúng câu b) đạt 1 điểm
    a. 4 x  17 x  25 x 2
    =  (4 x 25) x (27x 2)  (0,25 điểm)
            = 100 x  54
     = 5400 (0,25 điểm)
    Bài 3. Tính giá trị biểu thức
    13532 + 9108 : 36 x 12

    13532 + 9108 : 36 x 12 (1điểm)

    = 13532 + 253 x 12 (0,5 điểm)
    = 13532 + 3036 (0,25 điểm)
    = 16 568 (0,25 điểm)
    Bài 4: (1. 5 điểm)

    b.467  x  128  -  467  x  24 - 467 x 4
    =  467  x  (128  -  24 - 4) (0.5 điểm)
    =  467  x  100
    =  46700 (0.5 điểm)

    Ta có sơ đồ:

    Bài giải
    Tổng số học sinh của lớp có là: ( 0.25)
    12 x 3 = 36 (học sinh)
    ? HS

    HS gái
    HS trai
    học sinh ( 0.25)

    4 HS

    ? HS
    Số học trai của lớp có là:
    (36 + 4 ) : 2 = 20 (học sinh) ( 0.5)
    Số học gái của lớp có là:
    36 – 20 = 16 (học sinh) ( 0.25)
    Đáp số: Gái: 16 học sinh
    ( 0.25)
    Trai: 20 học sinh

    36
     
    Gửi ý kiến

    . “Sách là phép màu độc nhất và diệu kỳ trong đời thực” – Stephen King

    KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ VÀ QUÝ BẠN ĐỌC ĐÃ ĐẾN TƯỜNG WEBSITE CỦA THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC SỐ 1 - LAI CHÂU!