Bác Hồ và Thiếu Niên Nhi Đồng
Đề thi học kì 2

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: hà vũ thi
Ngày gửi: 13h:44' 27-05-2024
Dung lượng: 72.0 KB
Số lượt tải: 337
Nguồn:
Người gửi: hà vũ thi
Ngày gửi: 13h:44' 27-05-2024
Dung lượng: 72.0 KB
Số lượt tải: 337
Số lượt thích:
0 người
UỶ BAN NHÂN DÂN TP
TRƯỜNG TIỂU HỌC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II - NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN: TOÁN - LỚP 4
Đề chính thức
Ngày kiểm tra: Ngày tháng 3 năm 2024
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu 1. Số thích hợp điền vào chỗ trống để 23 560 + ........= 43 798 là: (M1)
A. 22 480
B. 20 238
C. 67 358
D. 63 580
Câu 2: Số bé nhất trong các số: 163 205;136 740; 98 790; 98 990 là: (M1)
A. 163 205
B. 136 740 C. 98 790 D. 98 990
Câu 3: Chọn chữ số thích hợp điền vào dấu chấm trong số 145… để được số chia
hết cho 3 và 9. ( M2)
A. 5
B.7
C. 9
D. 8
Câu 4: 6cm2 = … mm2 (M1)
A. 6000
B. 60
C. 6
D. 600
Câu 5: Hình nào trong các hình sau đây là hình bình hành?
Hình 1
A. Hình 1
Hình 2
B. Hình 2
Hình 3
Hình 4
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 6: Cho bảng thống kê số quyển sách đã quyên góp được của khối lớp 4 ở một
trường tiểu học. Hãy sắp xếp các lớp theo thứ tự giảm dần về số quyển sách đã
quyên góp của mỗi lớp. (M1)
Lớp
4A
4B
4C
4D
Số quyển
sách
118
127
133
121
A. 4B; 4C; 4A; 4D
C. 4C; 4B; 4D; 4A
B. 4A; 4B ;4C; 4D
D. 4D; 4C; 4B; 4A
1
Câu 7: 4 phút =.... giây (M2)
Số thích hợp cần điền vào dấu ba chấm là:
A. 15
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 8: Trung bình cộng của các số chẵn nhỏ hơn 42 và lớn hơn 30 là? (M3)
A. 34
B. 36
C. 38
D. 40
BÀI TOÁN: (6 điểm)
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Đặt tính rồi tính:
a. 61 083 + 23 376
b. 246 x 18
c. 70 850 – 50 290
d. 84 : 28
Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện:
a. 4 x 17 x 25 x 2 b. 467 x 128 - 467 x 24 - 467 x 4
Bài 3: Tính giá trị biểu thức
13532 + 9108 : 36 x 12 (1điểm)
Bài 4: Tất cả học sinh của lớp xếp hàng 3 thì được 12 hàng. Số bạn gái
ít hơn số bạn trai là 4. Hỏi lớp đó có bao nhiêu bạn trai, bao nhiêu bạn
gái?
------------------HẾT------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
MÔN: TOÁN - LỚP 4
Năm học: 2023 – 2024
PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
- Mỗi câu làm đúng đạt 0,5 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
B
C
D
D
C
C
A
B
PHẦN BÀI TOÁN (6 điểm)
Bài 1. Tính (2 điểm)
- Mỗi phép tính làm đúng đạt 0,5 điểm.
c. 61 083 + 23 376 =84 459
d. 246 x 18 = 4428
c. 70 850 – 50 290 = 20 560
d. 84 : 28 = 3
Bài 2. Tìm số trung bình cộng của các số. (1,5 điểm)
- Học sinh làm đúng câu a) đạt 0,5 điểm
- Học sinh làm đúng câu b) đạt 1 điểm
a. 4 x 17 x 25 x 2
= (4 x 25) x (27x 2) (0,25 điểm)
= 100 x 54
= 5400 (0,25 điểm)
Bài 3. Tính giá trị biểu thức
13532 + 9108 : 36 x 12
13532 + 9108 : 36 x 12 (1điểm)
= 13532 + 253 x 12 (0,5 điểm)
= 13532 + 3036 (0,25 điểm)
= 16 568 (0,25 điểm)
Bài 4: (1. 5 điểm)
b.467 x 128 - 467 x 24 - 467 x 4
= 467 x (128 - 24 - 4) (0.5 điểm)
= 467 x 100
= 46700 (0.5 điểm)
Ta có sơ đồ:
Bài giải
Tổng số học sinh của lớp có là: ( 0.25)
12 x 3 = 36 (học sinh)
? HS
HS gái
HS trai
học sinh ( 0.25)
4 HS
? HS
Số học trai của lớp có là:
(36 + 4 ) : 2 = 20 (học sinh) ( 0.5)
Số học gái của lớp có là:
36 – 20 = 16 (học sinh) ( 0.25)
Đáp số: Gái: 16 học sinh
( 0.25)
Trai: 20 học sinh
36
TRƯỜNG TIỂU HỌC
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ II - NĂM HỌC: 2023 - 2024
MÔN: TOÁN - LỚP 4
Đề chính thức
Ngày kiểm tra: Ngày tháng 3 năm 2024
Thời gian làm bài: 40 phút (Không kể thời gian giao đề)
TRẮC NGHIỆM: (4 điểm)
Câu 1. Số thích hợp điền vào chỗ trống để 23 560 + ........= 43 798 là: (M1)
A. 22 480
B. 20 238
C. 67 358
D. 63 580
Câu 2: Số bé nhất trong các số: 163 205;136 740; 98 790; 98 990 là: (M1)
A. 163 205
B. 136 740 C. 98 790 D. 98 990
Câu 3: Chọn chữ số thích hợp điền vào dấu chấm trong số 145… để được số chia
hết cho 3 và 9. ( M2)
A. 5
B.7
C. 9
D. 8
Câu 4: 6cm2 = … mm2 (M1)
A. 6000
B. 60
C. 6
D. 600
Câu 5: Hình nào trong các hình sau đây là hình bình hành?
Hình 1
A. Hình 1
Hình 2
B. Hình 2
Hình 3
Hình 4
C. Hình 3
D. Hình 4
Câu 6: Cho bảng thống kê số quyển sách đã quyên góp được của khối lớp 4 ở một
trường tiểu học. Hãy sắp xếp các lớp theo thứ tự giảm dần về số quyển sách đã
quyên góp của mỗi lớp. (M1)
Lớp
4A
4B
4C
4D
Số quyển
sách
118
127
133
121
A. 4B; 4C; 4A; 4D
C. 4C; 4B; 4D; 4A
B. 4A; 4B ;4C; 4D
D. 4D; 4C; 4B; 4A
1
Câu 7: 4 phút =.... giây (M2)
Số thích hợp cần điền vào dấu ba chấm là:
A. 15
B. 5
C. 4
D. 3
Câu 8: Trung bình cộng của các số chẵn nhỏ hơn 42 và lớn hơn 30 là? (M3)
A. 34
B. 36
C. 38
D. 40
BÀI TOÁN: (6 điểm)
Bài 1: Đặt tính rồi tính
Đặt tính rồi tính:
a. 61 083 + 23 376
b. 246 x 18
c. 70 850 – 50 290
d. 84 : 28
Bài 2: Tính bằng cách thuận tiện:
a. 4 x 17 x 25 x 2 b. 467 x 128 - 467 x 24 - 467 x 4
Bài 3: Tính giá trị biểu thức
13532 + 9108 : 36 x 12 (1điểm)
Bài 4: Tất cả học sinh của lớp xếp hàng 3 thì được 12 hàng. Số bạn gái
ít hơn số bạn trai là 4. Hỏi lớp đó có bao nhiêu bạn trai, bao nhiêu bạn
gái?
------------------HẾT------------------
HƯỚNG DẪN CHẤM VÀ ĐÁP ÁN
MÔN: TOÁN - LỚP 4
Năm học: 2023 – 2024
PHẦN TRẮC NGHIỆM (4 điểm)
- Mỗi câu làm đúng đạt 0,5 điểm.
Câu
1
2
3
4
5
6
7
8
Đáp án
B
C
D
D
C
C
A
B
PHẦN BÀI TOÁN (6 điểm)
Bài 1. Tính (2 điểm)
- Mỗi phép tính làm đúng đạt 0,5 điểm.
c. 61 083 + 23 376 =84 459
d. 246 x 18 = 4428
c. 70 850 – 50 290 = 20 560
d. 84 : 28 = 3
Bài 2. Tìm số trung bình cộng của các số. (1,5 điểm)
- Học sinh làm đúng câu a) đạt 0,5 điểm
- Học sinh làm đúng câu b) đạt 1 điểm
a. 4 x 17 x 25 x 2
= (4 x 25) x (27x 2) (0,25 điểm)
= 100 x 54
= 5400 (0,25 điểm)
Bài 3. Tính giá trị biểu thức
13532 + 9108 : 36 x 12
13532 + 9108 : 36 x 12 (1điểm)
= 13532 + 253 x 12 (0,5 điểm)
= 13532 + 3036 (0,25 điểm)
= 16 568 (0,25 điểm)
Bài 4: (1. 5 điểm)
b.467 x 128 - 467 x 24 - 467 x 4
= 467 x (128 - 24 - 4) (0.5 điểm)
= 467 x 100
= 46700 (0.5 điểm)
Ta có sơ đồ:
Bài giải
Tổng số học sinh của lớp có là: ( 0.25)
12 x 3 = 36 (học sinh)
? HS
HS gái
HS trai
học sinh ( 0.25)
4 HS
? HS
Số học trai của lớp có là:
(36 + 4 ) : 2 = 20 (học sinh) ( 0.5)
Số học gái của lớp có là:
36 – 20 = 16 (học sinh) ( 0.25)
Đáp số: Gái: 16 học sinh
( 0.25)
Trai: 20 học sinh
36
 





